house physician
Định nghĩa
Danh từ: Bác sĩ nội trú (house physician) là một bác sĩ, đặc biệt là bác sĩ thực tập, sống trong bệnh viện và chăm sóc bệnh nhân nội trú dưới sự giám sát của đội ngũ y tế của bệnh viện.
Ví dụ sử dụng
- (Bác sĩ nội trú đã được gọi đến để xử lý một ca cấp cứu vào nửa đêm.)
- (Với tư cách là bác sĩ nội trú, cô ấy có trách nhiệm theo dõi các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân hàng ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to work as a house physician": làm việc với vai trò bác sĩ nội trú.
- He worked as a house physician at the city hospital for two years. (Anh ấy đã làm việc với vai trò bác sĩ nội trú tại bệnh viện thành phố trong hai năm.)
"the house physician's duties": nhiệm vụ của bác sĩ nội trú.
- The house physician's duties include taking medical histories and writing prescriptions. (Nhiệm vụ của bác sĩ nội trú bao gồm ghi lại tiền sử bệnh và kê đơn thuốc.)
Biến thể và từ gần giống
House officer (danh từ): sĩ quan nội trú (thuật ngữ tương tự, thường dùng ở Anh).
- The house officer conducted the initial examination. (Sĩ quan nội trú đã tiến hành kiểm tra ban đầu.)
Resident physician (danh từ): bác sĩ nội trú (thuật ngữ phổ biến hơn ở Mỹ).
- The resident physician is training to become a surgeon. (Bác sĩ nội trú đang đào tạo để trở thành bác sĩ phẫu thuật.)
Từ đồng nghĩa
- Intern: bác sĩ thực tập (thường là giai đoạn đầu của chương trình nội trú).
- Medical resident: bác sĩ nội trú y khoa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- To be on call as a house physician: trực ca với tư cách là bác sĩ nội trú.
- She is on call as a house physician this weekend. (Cô ấy trực ca với tư cách là bác sĩ nội trú vào cuối tuần này.)
Thành ngữ liên quan
- To be the house physician for someone: là bác sĩ nội trú chăm sóc cho ai đó (nghĩa bóng, chỉ người chịu trách nhiệm chính).
- In this clinical trial, Dr. Smith is the house physician for all participants. (Trong thử nghiệm lâm sàng này, bác sĩ Smith là bác sĩ nội trú chăm sóc cho tất cả người tham gia.)